Category: JiLi

  • JiLi SH màu đen

    JiLi SH màu đen

    A Thông số kỹ thuật

     

    1. Kích thước xe ( D*R*C): 1730*710*960
    2. Tốc độ tối đa: 40km/h
    3. Chặng đường đi mỗi lần nạp điện: ≥ 60km
    4. Kiểu động cơ: Động cơ một chiều không chổi than
    5. Công suất lớn nhất: 500W
    6. Điện áp hạn định: 60V
    7. Ắc quy: 60V20Ah
    8. Thời gian nạp điện: 6-8h

    B Tính năng nổi bật

    1. Chức năng sạc điện USB cho điện thoại
    2. Kết cấu mạnh mẽ
    3. Thân xe dẻo dai
    4. Màu sắc thể thao, năng lượng mạnh mẽ
    5. Phun sơn công nghệ Đức
    6. Phanh đĩa trước với thiết kế chống bó cứng
    7. Bộ phận điều tốc êm ái
    8. Mô tơ thiết kế hình chứ T
  • Jili V9 – 2020

    Jili V9 – 2020

    Hãng sản xuất Nijia
    Xuất xứ Việt Nam và Trung Quốc
    Bảo hành Khung 3 Năm
    Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển 1 Năm
    Số chứng nhận 0032/VAQ06-01/18-01
    Mã số khung RPLYGEHUM?H8?????
    NGOẠI HÌNH
    Chiều dài x rộng x cao 1790mm x 725mm x 1090mm
    Chiều dài cơ sở 1290mm
    Cỡ lốp trước 90/90-12
    Cớ lốp sau 90/90-12
    Màu sắc có bán Đen, đỏ, xanh đen, trắng
    TÍNH NĂNG
    Động cơ 950w, 3 pha, một chiều không chổi than
    Công suất lớn nhât/tốc độ quay 950w/v/ph
    Cách thức thao tác Tự động
    Quãng đường di chuyển 60 – 70km/1lần sạc
    Vận tốc tối đa 40 – 50km/h
    Khản năng chở nặng 227kg
    Số người cho phép chớ 2người
    Bảo vệ tụt áp 51v
    PHỤ KIỆN XE
    Ắc quy 60v – 20a
    Sạc điện 10 – 12h
    Board 1000W
    Khung Thép chắc chắn – Sơn tĩnh điện
    Cốp xe Rộng rãi, có khóa
    Gương Một cặp
    Khóa 2 bộ
    Sổ bảo hành 1 cuốn
    Tay ga Làm việc ở một chế độ
    Lốp Không săm
    Đèn pha Hoạt động ở hai chế độ
    Phanh trước Phanh đĩa
    Phanh sau Phanh kiểu tang trống
    THÔNG TIN KHÁC
    Trọng lượng xe 105kg
    Phân bổ bánh trước 40kg
    Phân bổ bánh sau 65kg
    Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc 1200w
    Điện áp 220v – 50hz
    Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc ≤ 0.5 kw
    Leo dốc 300
    Điện áp động cơ 60V
18009446